Anh - Việt
scathing
Adjective
scathing (Adjective)
/skˈeɪðɪŋ/
/skˈeɪðɪŋ/
AI
Nghĩa 01
Diễu cợt, chê bai gay gắt; lời nhận xét rất nghiêm khắc và khinh bỉ khiến người nghe cảm thấy bị hạ thấp hoặc bị sỉ nhục.
Ví dụ
Bài báo rất chỉ trích các chính sách xã hội của chính phủ năm 2023.The article was scathing about the government's social policies in 2023.
Nhiều nhà phê bình không chỉ trích chương trình xã hội mới.Many critics are not scathing about the new social program.
Từ tiếng Việt gần nghĩa