Anh - Việt

Bản dịch của từ Scathingly trong tiếng Việt

scathingly

Adverb

scathingly (Adverb)

/ˈskeɪ.ðɪŋ.li/
/ˈskeɪ.ðɪŋ.li/
AI

Nghĩa 01

một cách chỉ trích gay gắt, độc địa hoặc rất nặng nề; nói hoặc viết để làm tổn thương, chê bai dữ dội.

in a severe critical or cruel manner.

Ví dụ
Bài viết chỉ trích một cách nghiêm khắc phản ứng của chính phủ trước khủng hoảng.The article scathingly criticized the government's response to the crisis.
Báo cáo không chỉ trích nghiêm khắc các vấn đề bất bình đẳng xã hội.The report did not scathingly address the social inequality issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh