Bản dịch của từ Sceptre trong tiếng Việt

Sceptre

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sceptre(Noun)

sˈɛptɚ
sˈɛptəɹ
01

Một cây gậy trang trí, thường được các vua, nữ hoàng hoặc người cầm quyền cầm trong các dịp nghi lễ như biểu tượng của quyền lực và chủ quyền.

An ornamented staff carried by rulers on ceremonial occasions as a symbol of sovereignty.

权杖

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ