Anh - Việt

Bản dịch của từ Schematic trong tiếng Việt

schematic

Noun

schematic (Noun)

/skimˈætɪk/
/skɪmˈætɪk/
AI

Nghĩa 01

Một sơ đồ hoặc bản vẽ đơn giản thể hiện các bộ phận, kết cấu hoặc cách hoạt động của một hệ thống hay máy móc, thường dùng để minh họa mối liên hệ giữa các thành phần.

diagram or plan that shows the components of a system or machine.

Ví dụ
Cô ấy vẽ một sơ đồ của chương trình tái chế mới cho IELTS.She drew a schematic of the new recycling program for IELTS.
Anh ấy không thể hiểu sơ đồ được cung cấp trong bài thi nói.He couldn't understand the schematic provided in the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh