Bản dịch của từ Schematic trong tiếng Việt

Schematic

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Schematic(Noun)

skimˈætɪk
skɪmˈætɪk
01

Một sơ đồ hoặc bản vẽ đơn giản thể hiện các bộ phận, kết cấu hoặc cách hoạt động của một hệ thống hay máy móc, thường dùng để minh họa mối liên hệ giữa các thành phần.

Diagram or plan that shows the components of a system or machine.

示意图或计划,显示系统或机器的组成部分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ