Bản dịch của từ School break trong tiếng Việt
School break
Noun [U/C]

School break(Noun)
skˈuːl brˈeɪk
ˈskuɫ ˈbreɪk
Ví dụ
02
Thời gian các trường học đóng cửa, đặc biệt là giữa các kỳ học hoặc học kỳ.
The period when the school is closed, especially during breaks between semesters or terms.
学校关闭的时间,尤其是在学期或课程之间那段空档期。
Ví dụ
