Bản dịch của từ School break trong tiếng Việt

School break

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

School break(Noun)

skˈuːl brˈeɪk
ˈskuɫ ˈbreɪk
01

Kỳ nghỉ hoặc ngày lễ trong học kỳ mà học sinh không đến lớp

Holidays or school breaks when students don't attend classes.

学生不上课的学校学期休息或假期

Ví dụ
02

Thời gian các trường học đóng cửa, đặc biệt là giữa các kỳ học hoặc học kỳ.

The period when the school is closed, especially during breaks between semesters or terms.

学校关闭的时间,尤其是在学期或课程之间那段空档期。

Ví dụ