Anh - Việt

Bản dịch của từ Scraggy trong tiếng Việt

scraggy

Adjective

scraggy (Adjective)

/skɹˈægi/
/skɹˈægi/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả người hoặc con vật rất gầy, lộ xương, khẳng khiu; trông thiếu sức sống vì thiếu mỡ hoặc cơ.

of a person or animal thin and bony.

Ví dụ
Chó gầy gò được tìm thấy lang thang trên đường phố Los Angeles.The scraggy dog was found wandering the streets of Los Angeles.
Nhiều người gầy gò gặp khó khăn trong việc tìm việc làm trong nền kinh tế hiện nay.Many scraggy individuals struggle to find jobs in today’s economy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh