Bản dịch của từ Scrunch trong tiếng Việt

Scrunch

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scrunch (Noun)

skɹntʃ
skɹˈʌntʃ
01

Tiếng kêu giòn, răng rắc lớn khi vật gì đó bị nghiền, bẻ, hoặc giẫm lên (ví dụ: tiếng giấy, lá khô, bánh quy bị giòn).

A loud crunching noise.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Scrunch (Verb)

skɹntʃ
skɹˈʌntʃ
01

Phát ra tiếng kêu giòn, rắc hoặc cót két lớn khi nghiền, nén hoặc gấp một vật gì đó (như giấy, lá, bánh quy...).

Make a loud crunching noise.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh