Anh - Việt

Bản dịch của từ Scuffs trong tiếng Việt

scuffs

VerbNoun

scuffs (Verb)

/skˈʌfs/
/skˈʌfs/
AI

Nghĩa 01

Đi lê chân, kéo dép/giày làm xước hoặc để lại vết trên mặt đất; đi lạch bạch khiến phần mũi giày chà vào sàn tạo vết xước hoặc tiếng lạch bạch.

drag ones feet and scuff shoes.

Ví dụ
Anh ấy làm trầy giày khi chờ ở hàng tại buổi hòa nhạc.He scuffs his shoes while waiting in line at the concert.
Cô ấy không làm trầy giày trong cuộc họp quan trọng.She does not scuff her shoes during the important meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của scuffs (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

scuff

V2

Quá khứ đơn

Past simple

scuffed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

scuffed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

scuffs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

scuffing

scuffs (Noun)

/skˈʌfs/
/skˈʌfs/
AI

Nghĩa 01

Những vết bẩn, vết trầy hoặc vệt do giày dép bẩn để lại trên sàn, tường hoặc đồ vật.

marks made by shoes that are not clean.

Ví dụ
Vết bẩn trên giày cho thấy tôi đã đi bộ qua công viên.The scuffs on my shoes showed I walked through the park.
Giày của cô ấy không có vết bẩn nào sau sự kiện tối qua.Her shoes had no scuffs after the social event last night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của scuffs (Noun)

SingularPlural

scuff

scuffs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh