Anh - Việt

Bản dịch của từ Seamanship trong tiếng Việt

seamanship

Noun

seamanship (Noun)

/sˈimnʃɪp/
/sˈimnʃɪp/
AI

Nghĩa 01

Kỹ năng, kỹ thuật và kinh nghiệm điều khiển, quản lý và vận hành tàu, thuyền khi đi trên biển (bao gồm lái, neo đậu, bảo dưỡng và xử lý tình huống trên biển).

The skill techniques or practice of handling a ship or boat at sea.

Ví dụ
Kỹ năng điều hành tàu biển quan trọng cho thủy thủ.Seamanship is crucial for sailors to navigate the open sea effectively.
Thiếu kiến thức về điều hành tàu biển có thể gây nguy hiểm.Lack of seamanship knowledge can lead to dangerous situations on the ocean.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh