Anh - Việt

Bản dịch của từ Seasonally trong tiếng Việt

seasonally

Adverb

seasonally (Adverb)

/sˈizənəli/
/sˈizənl̩li/
AI

Nghĩa 01 · Một cách liên quan đến mùa trong năm; mang tính đặc trưng cho một mùa cụ thể (ví dụ: xảy ra hoặc thay đổi theo mùa).

Một cách liên quan đến mùa trong năm; mang tính đặc trưng cho một mùa cụ thể (ví dụ: xảy ra hoặc thay đổi theo mùa).

relating to or characteristic of a particular season of the year.

Ví dụ
Nông dân trồng cây mùa theo điều kiện thời tiết.Farmers plant crops seasonally based on weather conditions.
Du lịch trong khu vực đỉnh điểm mùa hè.Tourism in the region peaks seasonally during summer holidays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh