Bản dịch của từ Second half of morning trong tiếng Việt

Second half of morning

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Second half of morning(Phrase)

sˈɛkənd hˈælf ˈɒf mˈɔːnɪŋ
ˈsɛkənd ˈhæf ˈɑf ˈmɔrnɪŋ
01

Thường được dùng để chỉ phần sau của ngày

Usually used to refer to the latter part of a day

通常用来指一天的后半段

Ví dụ
02

Có thể chỉ ra múi giờ trong ngày nơi hoạt động hiệu quả diễn ra.

You might identify a specific time of day when you're most productive at work.

可以指示一天中进行高效工作的时区或时间段。

Ví dụ
03

Đề cập đến khoảng thời gian từ 12 giờ trưa đến 6 giờ tối

From noon until 6 p.m.

指的是从中午12点到下午6点的时间段

Ví dụ