Bản dịch của từ Secondary methodology trong tiếng Việt

Secondary methodology

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Secondary methodology(Noun)

sˈɛkəndˌɛɹi mˌɛθədˈɑlədʒi
sˈɛkəndˌɛɹi mˌɛθədˈɑlədʒi
01

Phương pháp hoặc quy trình bắt nguồn từ hoặc dựa trên các phương pháp chính.

A method or process that is derived from or based upon primary methods.

Ví dụ
02

Nghiên cứu các phương pháp được sử dụng trong giáo dục hoặc quy trình nghiên cứu.

The study of methods that are used in education or research processes.

Ví dụ
03

Một khung tổng quát bao gồm nhiều kỹ thuật và thực hành như là các lựa chọn thay thế cho các phương pháp chính.

A broader framework that encompasses various techniques and practices as alternatives to primary methods.

Ví dụ