Bản dịch của từ Secondly trong tiếng Việt

Secondly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Secondly(Adverb)

sˈɛknli
sˈɛkndli
01

Dùng để nói đến điểm thứ hai; giới thiệu lý do hoặc ý kiến tiếp theo sau khi đã nêu điểm đầu tiên.

In the second place used to introduce a second point or reason.

第二

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Secondly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Secondly

Thứ hai

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh