Anh - Việt

Bản dịch của từ Secretarial trong tiếng Việt

secretarial

Adjective

secretarial (Adjective)

/sˌɛkɹɪtˈɛɹil̩/
/sˌɛkɹətˈɛɹil̩/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về công việc thư ký hoặc mang tính chất của một thư ký; liên quan đến nhiệm vụ hành chính, soạn thảo văn bản, sắp xếp hồ sơ và hỗ trợ quản lý.

Relating to or characteristic of a secretary or a secretarys work.

Ví dụ
Nhân viên hành chính đã tổ chức sự kiện xã hội một cách hiệu quả.The secretarial staff organized the social event efficiently.
Cô ấy đã tham gia khóa học hành chính để cải thiện kỹ năng xã hội.She took secretarial courses to improve her social skills.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh