Anh - Việt

Bản dịch của từ Secretary trong tiếng Việt

secretary

Noun

secretary (Noun)

/sˈɛkɹɪtˌɛɹi/
/sˈɛkɹətˌɛɹi/
AI

Nghĩa 01

Người làm việc trong văn phòng hoặc cho một cá nhân, giúp xử lý thư từ, sắp xếp cuộc hẹn và thực hiện các công việc hành chính.

A person employed by an individual or in an office to assist with correspondence make appointments and carry out administrative tasks.

Ví dụ
Thư ký đã sắp xếp cuộc họp cho CEO.The secretary scheduled meetings for the CEO.
Thư ký trả lời cuộc gọi và sắp xếp hồ sơ.The secretary answered phone calls and organized files.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của secretary (Noun)

SingularPlural

secretary

secretaries

Kết hợp từ của secretary (Noun)

ADJECTIVE + secretaryPHRASESPREPOSITIONVERB + secretarysecretary + NOUN
Kết hợp từ của secretary
Collocation
Ví dụ

thư ký chung

general secretary

Tổng thư ký đã tổ chức một cuộc họp cộng đồng vào thứ Bảy tuần trước ở Springfield.

The general secretary organized a community meeting last Saturday in Springfield.

thư ký kinh tế

Economic secretary

Thư ký kinh tế đã công bố các chính sách xã hội mới cho gia đình có thu nhập thấp.

The economic secretary announced new social policies for low-income families.

bí thư đảng

party secretary

Bí thư đảng đã tổ chức một sự kiện cộng đồng vào thứ Bảy tuần trước ở Springfield.

The party secretary organized a community event last Saturday in Springfield.

Bộ trưởng Bộ Ngoại giao

Foreign secretary

Ngoại trưởng đã thảo luận về chính sách nhập cư tại hội nghị xã hội.

The foreign secretary discussed immigration policies at the social conference.

Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải

Transport secretary

Bộ trưởng giao thông thông báo các tuyến xe buýt mới cho khu đô thị.

The transport secretary announced new bus routes for urban areas.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh