Anh - Việt

Bản dịch của từ Secretively trong tiếng Việt

secretively

Adverb

secretively (Adverb)

/sˈikɹɪtɪvli/
/sˈikɹɪtɪvli/
AI

Nghĩa 01 · một cách giữ bí mật hoặc giấu đi; làm điều gì đó kín đáo, lén lút để người khác không biết

một cách giữ bí mật hoặc giấu đi; làm điều gì đó kín đáo, lén lút để người khác không biết

in a way that involves keeping something secret or hidden.

Ví dụ
Cô ấy âm thầm chia sẻ kế hoạch tổ chức tiệc bất ngờ với John.She secretively shared her plans for the surprise party with John.
Họ không thảo luận bí mật ý kiến của mình trong cuộc họp nhóm.They did not secretively discuss their opinions during the group meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh