Anh - Việt

Bản dịch của từ Secund trong tiếng Việt

secund

Adjective

secund (Adjective)

/sˈikn̩d/
/sˈikn̩d/
AI

Nghĩa 01

Mô tả thứ gì đó được sắp xếp hoặc mọc chỉ ở một bên thôi (ví dụ như hoa của cây lan chuông mọc tập trung về một phía của cuống).

Arranged on one side only (such as the flowers of lily of the valley).

Ví dụ
Sắp xếp ghế ngồi secund tại đám cưới ưu ái gia đình của cô dâu.The secund seating arrangement at the wedding favored the bride's family.
Phân phối tài nguyên secund dẫn đến bất bình đẳng trong cộng đồng.The secund distribution of resources led to inequality in the community.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh