Anh - Việt

Bản dịch của từ Seduced trong tiếng Việt

seduced

Verb

seduced (Verb)

/sɪdˈust/
/sɪdˈust/
AI

Nghĩa 01 · Dụ dỗ, thuyết phục ai làm điều gì bằng cách lừa gạt, nịnh nọt hoặc dùng mánh khóe để khiến họ đồng ý hoặc hành động trái ý muốn của mình.

Dụ dỗ, thuyết phục ai làm điều gì bằng cách lừa gạt, nịnh nọt hoặc dùng mánh khóe để khiến họ đồng ý hoặc hành động trái ý muốn của mình.

persuade someone to do something by means of deception or flattery.

Ví dụ
Cô ấy quyến rũ anh ta tham gia câu lạc bộ xã hội với những lời hứa dối.She seduced him into joining the social club with false promises.
Anh ấy không muốn bị quyến rũ bởi sức hút của truyền thông xã hội.He didn't want to be seduced by the allure of social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của seduced (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

seduce

V2

Quá khứ đơn

Past simple

seduced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

seduced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

seduces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

seducing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh