Anh - Việt

Bản dịch của từ Seism trong tiếng Việt

seism

Noun

seism (Noun)

/sˈaɪsm/
/sˈaɪsm/
AI

Nghĩa 01

Một hiện tượng làm mặt đất rung lắc, tức là động đất hoặc chấn động (một trận rung, chấn động trên bề mặt Trái Đất).

A shaking of the Earths surface an earthquake or tremor.

Ví dụ
Cơn địa chấn ở Nhật Bản đã gây thiệt hại lớn vào tháng 3 năm 2011.The seism in Japan caused extensive damage in March 2011.
Cơn địa chấn không ảnh hưởng đến cộng đồng địa phương ở thị trấn tôi.The seism did not affect the local community in my town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh