Anh - Việt

Bản dịch của từ Selectboard trong tiếng Việt

selectboard

Noun

selectboard (Noun)

/sˈɛləktˌɔɹd/
/sˈɛləktˌɔɹd/
AI

Nghĩa 01

Một hội đồng hoặc ủy ban đưa ra lựa chọn hoặc quyết định trong một tổ chức.

A council or committee that makes selections or decisions in an organization.

Ví dụ

Nghĩa 02

Bảng hoặc bảng dùng để hiển thị các lựa chọn hoặc quyết định.

A board or panel used to display selections or choices.

Ví dụ
Bảng chọn đã trưng bày nghệ thuật địa phương tại trung tâm cộng đồng.The selectboard showed local art at the community center.
Bảng chọn không trưng bày áp phích chính trị ở đây.The selectboard does not display political posters here.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh