Bản dịch của từ Selecting a remedy trong tiếng Việt
Selecting a remedy
Noun [U/C]

Selecting a remedy(Noun)
sɪlˈɛktɪŋ ˈɑː rˈɛmɪdi
səˈɫɛktɪŋ ˈɑ ˈrɛmədi
01
Hành động lựa chọn cẩn thận từ một phạm vi các lựa chọn
This is a carefully considered choice from a variety of options.
在多个选择中精心挑选的行为
Ví dụ
02
Lựa chọn đã được chọn hoặc đã được chọn sẵn
The choice has been made.
所选择的选项
Ví dụ
03
Một quyết định được đưa ra sau khi cân nhắc kỹ lưỡng
A decision was made after careful consideration.
经过深思熟虑后的决定
Ví dụ
