Bản dịch của từ Self administered trong tiếng Việt

Self administered

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self administered(Adjective)

sˈɛlf ədmˈɪnəstɚd
sˈɛlf ədmˈɪnəstɚd
01

Liên quan đến việc tự quản lý và thực hiện điều trị hoặc dùng thuốc một cách tự chủ.

Regarding managing a treatment course or medication independently.

自己进行治疗或服药相关的操作

Ví dụ
02

Tự mình làm mà không cần sự giúp đỡ từ bên ngoài.

Done independently without any external help.

自己完成的,没有外力援助的。

Ví dụ