Bản dịch của từ Self assembly trong tiếng Việt

Self assembly

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self assembly(Noun)

sɨlfˈæsməbli
sɨlfˈæsməbli
01

Quá trình tự lắp ghép hoặc tự tổ chức các bộ phận thành một cấu trúc hoàn chỉnh mà không cần can thiệp bên ngoài.

The action or process of forming something from its component parts.

自我组装

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Self assembly(Phrase)

sɨlfˈæsməbli
sɨlfˈæsməbli
01

Quá trình mà các thành phần tự kết hợp hoặc sắp xếp lại để tạo thành một cấu trúc hoặc vật thể hoàn chỉnh mà không cần can thiệp từ bên ngoài.

A process in which something assembles itself.

自组装

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh