Bản dịch của từ Self-evident truth trong tiếng Việt

Self-evident truth

Phrase Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-evident truth(Phrase)

sˈɛlfəvˈɪdənt tɹˈuθ
sˈɛlfəvˈɪdənt tɹˈuθ
01

Một sự thật hoặc mệnh đề hiển nhiên đến mức không cần phải chứng minh nữa; điều rõ ràng ai cũng thấy.

A fact or proposition which is so evident that it is unnecessary to prove it.

Ví dụ

Self-evident truth(Noun)

sˈɛlfəvˈɪdənt tɹˈuθ
sˈɛlfəvˈɪdənt tɹˈuθ
01

Một sự thật hoặc mệnh đề rõ ràng, hiển nhiên đến mức không cần giải thích hay chứng minh thêm.

A fact or proposition that is selfevident.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh