Bản dịch của từ Self importance trong tiếng Việt

Self importance

Idiom Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self importance(Idiom)

01

Cảm giác tự cao, cho mình là quan trọng hơn hoặc có giá trị hơn thực tế; đánh giá quá cao bản thân.

An exaggerated sense of ones own importance or worth.

自以为是的感觉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Self importance(Noun)

sˈɛlf ˌɪmpˈɔɹtəns
sˈɛlf ˌɪmpˈɔɹtəns
01

Tính tự cao, thái độ quá coi trọng bản thân; sự quá quan trọng hóa vai trò hoặc giá trị của mình trong mắt người khác.

The quality of being excessively concerned with ones own importance.

过于自重,过分关注自己的重要性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh