Anh - Việt

Bản dịch của từ Self-restrained trong tiếng Việt

self-restrained

AdjectiveVerb

self-restrained (Adjective)

/sˈɛlfɹəstɹˈeɪnd/
/sˈɛlfɹəstɹˈeɪnd/
AI

Nghĩa 01

Biết kiềm chế bản thân; tự chủ trong cảm xúc, ham muốn hoặc hành động — không để cảm xúc hoặc ý muốn chi phối, giữ được bình tĩnh và điều độ.

exercising restraint or control over ones own emotions impulses or desires.

Ví dụ
John kiềm chế bản thân trong những cuộc thảo luận nóng về các vấn đề xã hội.John is self-restrained during heated discussions about social issues.
Cô ấy không kiềm chế bản thân khi thảo luận về ý kiến của mình về chính trị.She is not self-restrained when discussing her opinions on politics.

self-restrained (Verb)

/sˈɛlfɹəstɹˈeɪnd/
/sˈɛlfɹəstɹˈeɪnd/
AI

Nghĩa 01

Tự kiềm chế: tự chủ, kìm nén cảm xúc, ham muốn hoặc xung động của bản thân, không để chúng bộc phát.

to exercise restraint or control over ones own emotions impulses or desires.

Ví dụ
Cô ấy kiềm chế bản thân trong các cuộc thảo luận căng thẳng tại cuộc họp cộng đồng.She is self-restrained during heated discussions at the community meeting.
Anh ấy không kiềm chế bản thân khi bày tỏ ý kiến về các vấn đề xã hội.He is not self-restrained when expressing his opinions on social issues.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh