Anh - Việt

Bản dịch của từ Semanticist trong tiếng Việt

semanticist

Noun

semanticist (Noun)

/səmˈæntəsɨst/
/səmˈæntəsɨst/
AI

Nghĩa 01 · Một chuyên gia về ngữ nghĩa; người nghiên cứu nghĩa của từ, câu và cách ngôn ngữ biểu đạt ý nghĩa trong ngôn ngữ học.

Một chuyên gia về ngữ nghĩa; người nghiên cứu nghĩa của từ, câu và cách ngôn ngữ biểu đạt ý nghĩa trong ngôn ngữ học.

A specialist in semantics someone who studies meaning in language and linguistics

Ví dụ
Tiến sĩ Smith là một nhà ngữ nghĩa học nổi tiếng trong ngôn ngữ xã hội.Dr. Smith is a well-known semanticist in social linguistics today.
Nhiều người không biết một nhà ngữ nghĩa học làm gì.Many people are not aware of what a semanticist does.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh