Anh - Việt

Bản dịch của từ Semivowel trong tiếng Việt

semivowel

Noun

semivowel (Noun)

/sˈɛmivaʊl/
/sˈɛmivaʊl/
AI

Nghĩa 01

Âm bán nguyên âm: âm trong lời nói nằm giữa nguyên âm và phụ âm, phát âm gần giống nguyên âm nhưng vai trò như phụ âm; ví dụ tiếng Anh /w/ và /j/ (chữ y) thường được gọi là semivowel.

A speech sound intermediate between a vowel and a consonant eg w or y.

Ví dụ
Trong mạng xã hội, nguyên âm phụ 'y' thường xuất hiện trong tên người dùng.In social media, the semivowel 'y' often appears in usernames.
Nhiều người không nhận ra âm nguyên âm phụ trong lời nói của họ.Many people do not recognize the semivowel sounds in their speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh