Anh - Việt

Bản dịch của từ Senselessness trong tiếng Việt

senselessness

Noun

senselessness (Noun)

/ˈsɛn.slə.snəs/
/ˈsɛn.slə.snəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất vô nghĩa hoặc vô lý; trạng thái không có ý nghĩa, không hợp lý, hoặc ngớ ngẩn đến mức không hiểu được.

the quality of being meaningless or absurd.

Ví dụ
Sự vô nghĩa của các cuộc biểu tình khiến nhiều công dân trong thành phố bối rối.The senselessness of the protests confused many citizens in the city.
Sự vô nghĩa của bạo lực không giúp giải quyết các vấn đề xã hội của chúng ta.The senselessness of violence does not help our social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh