Bản dịch của từ Senseless trong tiếng Việt

Senseless

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Senseless(Adjective)

sˈɛnsləs
sˈɛnslɛs
01

Mô tả người mất cảm giác, bất tỉnh hoặc không còn tỉnh táo; không thể phản ứng hay nhận biết xung quanh.

Of a person unconscious.

失去知觉的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(Tính từ) Thiếu tỉnh táo hoặc thiếu óc phán đoán thông thường; hành động hoặc ý tưởng rất ngu xuẩn, không có lý lẽ, khiến người khác thấy vô lý hoặc không thể hiểu được.

Lacking common sense wildly foolish.

缺乏常识,荒谬可笑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Senseless (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Senseless

Vô nghĩa

More senseless

Vô nghĩa hơn

Most senseless

Vô nghĩa nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ