Anh - Việt

Bản dịch của từ Senselessly trong tiếng Việt

senselessly

Adverb

senselessly (Adverb)

/sˈɛnsələsli/
/sˈɛnsələsli/
AI

Nghĩa 01

một cách không cần thiết, vô ích hoặc thiếu suy nghĩ; làm điều gì đó mà không có lý do chính đáng hoặc không cân nhắc trước

in a way that is unnecessary without thinking or without any good reason.

Ví dụ
Nhiều người chỉ trích chính sách xã hội một cách vô lý mà không hiểu tác động.Many people senselessly criticize social policies without understanding their impact.
Anh ấy không lãng phí tài nguyên một cách vô lý vào các chương trình xã hội không hiệu quả.He does not senselessly waste resources on ineffective social programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh