Anh - Việt

Bản dịch của từ Sensitisation trong tiếng Việt

sensitisation

Verb

sensitisation (Verb)

/sˌɛnsɨstiˈeɪʃən/
/sˌɛnsɨstiˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai đó hoặc cái gì đó trở nên nhạy cảm hơn (về cảm xúc, về phản ứng cơ thể hoặc về nhận thức).

to make someone or something sensitive.

Ví dụ
Chiến dịch nhằm làm cho mọi người nhạy cảm về tác động của biến đổi khí hậu.The campaign aimed to sensitise people about climate change effects.
Họ đã không làm cho cộng đồng nhạy cảm với các vấn đề sức khỏe tâm thần.They did not sensitise the community to mental health issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh