Bản dịch của từ Separately thriving trong tiếng Việt
Separately thriving
Phrase

Separately thriving(Phrase)
sˈɛpərətli θrˈaɪvɪŋ
ˈsɛpɝətɫi ˈθraɪvɪŋ
01
Đạt được thành công trong khi tự lập
Achieving success while being independent
Ví dụ
02
Theo một cách riêng biệt hoặc khác biệt so với những người khác.
In a way that is distinct or apart from others individually
Ví dụ
03
Một cách phát đạt cho thấy sự tăng trưởng hoặc thành công
In a thriving manner indicating growth or success
Ví dụ
