Bản dịch của từ Septum trong tiếng Việt

Septum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Septum (Noun)

01

Vách ngăn ngăn cách hai buồng, chẳng hạn như vách ngăn giữa lỗ mũi hoặc buồng tim.

A partition separating two chambers such as that between the nostrils or the chambers of the heart.

Ví dụ

The nasal septum divides the nostrils for better airflow.

Vách ngăn mũi chia đôi lỗ mũi để lưu thông không khí tốt hơn.

The septum does not always develop correctly in some people.

Vách ngăn không phải lúc nào cũng phát triển đúng cách ở một số người.

Is the septum important for heart function in adults?

Vách ngăn có quan trọng cho chức năng tim ở người lớn không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Septum cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Septum

Không có idiom phù hợp