Bản dịch của từ Septum trong tiếng Việt
Septum

Septum (Noun)
Một vách ngăn hoặc tấm ngăn chia hai khoang, ví dụ như vách ngăn giữa hai lỗ mũi hoặc các buồng tim.
A partition separating two chambers such as that between the nostrils or the chambers of the heart.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "septum" trong tiếng Anh chuyên ngành sinh học và y học chỉ một vách ngăn, thường giữa hai không gian hoặc khoang trong cơ thể, như trong tim hoặc mũi. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Latinh, nghĩa là "vách ngăn". Trong tiếng Anh, cả hai biến thể British và American đều sử dụng từ "septum" mà không có sự khác biệt đáng kể về phát âm hay nghĩa. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh y tế, "septal" được dùng để chỉ thuộc về hoặc liên quan đến septum.
Họ từ
Từ "septum" trong tiếng Anh chuyên ngành sinh học và y học chỉ một vách ngăn, thường giữa hai không gian hoặc khoang trong cơ thể, như trong tim hoặc mũi. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Latinh, nghĩa là "vách ngăn". Trong tiếng Anh, cả hai biến thể British và American đều sử dụng từ "septum" mà không có sự khác biệt đáng kể về phát âm hay nghĩa. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh y tế, "septal" được dùng để chỉ thuộc về hoặc liên quan đến septum.
