Anh - Việt

Bản dịch của từ Service provider trong tiếng Việt

service provider

NounNoun Countable

service provider (Noun)

/sɝˈvəs pɹəvˈaɪdɚ/
/sɝˈvəs pɹəvˈaɪdɚ/
AI

Nghĩa 01

Một công ty hoặc tổ chức cung cấp một dịch vụ cụ thể cho khách hàng (ví dụ: nhà mạng điện thoại, nhà cung cấp internet, công ty dịch vụ vận chuyển, công ty cung cấp dịch vụ lưu trữ dữ liệu).

a company that provides a particular service for customers.

Ví dụ
Nhà cung cấp dịch vụ cung cấp truy cập internet cho hơn 50.000 khách hàng.The service provider offers internet access to over 50,000 customers.
Nhà cung cấp dịch vụ không hỗ trợ dùng thử miễn phí cho dịch vụ của họ.The service provider does not support free trials for their services.

service provider (Noun Countable)

/sɝˈvəs pɹəvˈaɪdɚ/
/sɝˈvəs pɹəvˈaɪdɚ/
AI

Nghĩa 01

Một cá nhân hoặc tổ chức cung cấp dịch vụ cho người khác (ví dụ: công ty internet, nhà cung cấp điện, nhà cung cấp dịch vụ y tế).

an individual or organization that provides a service.

Ví dụ
Nhà cung cấp dịch vụ địa phương giúp các gia đình truy cập internet ở Springfield.The local service provider helps families with internet access in Springfield.
Nhiều nhà cung cấp dịch vụ không cung cấp hỗ trợ cho các gia đình thu nhập thấp.Many service providers do not offer support for low-income families.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh