Anh - Việt

Bản dịch của từ Servitor trong tiếng Việt

servitor

NounNoun Countable

servitor (Noun)

/sˈɝɹvɪtəɹ/
/sˈɝɹvɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người phục vụ hoặc trợ giúp, làm công việc hầu hạ, giúp đỡ người khác (thường là ở tư thế phục vụ trực tiếp).

Người phục vụ hoặc trợ giúp, làm công việc hầu hạ, giúp đỡ người khác (thường là ở tư thế phục vụ trực tiếp).

A person who serves or attends to someone else.

Ví dụ
Người phục vụ tại sự kiện đã giúp khách tìm chỗ ngồi.The servitor at the event helped guests find their seats.
Người phục vụ không chăm sóc tất cả khách một cách công bằng.The servitor did not attend to all the guests equally.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

servitor (Noun Countable)

/sˈɝɹvɪtəɹ/
/sˈɝɹvɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người làm thuê, người giúp việc; một người được tuyển để làm công việc phục vụ hoặc lao động cho người khác.

Người làm thuê, người giúp việc; một người được tuyển để làm công việc phục vụ hoặc lao động cho người khác.

A person employed as a servant.

Ví dụ
Người hầu mang trà cho khách tại bữa tiệc.The servitor brought tea to the guests at the party.
Người hầu đã không dọn dẹp phòng ăn đúng cách hôm qua.The servitor did not clean the dining room properly yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh