Bản dịch của từ Sestet trong tiếng Việt

Sestet

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sestet (Noun)

sˈɛstˌɛt
sˈɛstˌɛt
01

Phần sáu dòng cuối cùng của một bài sonet (một thể thơ gồm 14 dòng), thường đóng vai trò tóm tắt hoặc phản đề với phần mở đầu.

The last six lines of a sonnet.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một tổ hợp gồm sáu người hoặc sáu nhạc cụ; còn gọi là một nhóm sáu người (tương tự như “sextet” trong tiếng Anh).

A sextet.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh