Bản dịch của từ Sestet trong tiếng Việt
Sestet

Sestet (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một tổ hợp gồm sáu người hoặc sáu nhạc cụ; còn gọi là một nhóm sáu người (tương tự như “sextet” trong tiếng Anh).
A sextet.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Sestet" là một thuật ngữ trong thơ ca, chỉ một nhóm sáu dòng thơ, thường xuất hiện trong các thể thơ như sonnet. Sestet có vai trò quan trọng trong việc phát triển ý tưởng hoặc cung cấp một giải pháp cho vấn đề nêu ra trong phần trước của bài thơ. Trong tiếng Anh, "sestet" được sử dụng trong cả Anh Quốc và Mỹ mà không có sự khác biệt về nghĩa hay cách viết, tuy nhiên, cách phát âm có thể gặp chút khác biệt giữa hai phiên bản này.
"Sestet" là một thuật ngữ trong thơ ca, chỉ một nhóm sáu dòng thơ, thường xuất hiện trong các thể thơ như sonnet. Sestet có vai trò quan trọng trong việc phát triển ý tưởng hoặc cung cấp một giải pháp cho vấn đề nêu ra trong phần trước của bài thơ. Trong tiếng Anh, "sestet" được sử dụng trong cả Anh Quốc và Mỹ mà không có sự khác biệt về nghĩa hay cách viết, tuy nhiên, cách phát âm có thể gặp chút khác biệt giữa hai phiên bản này.
