Bản dịch của từ Sonnet trong tiếng Việt

Sonnet

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sonnet(Verb)

sˈɑnɪt
sˈɑnɪt
01

Soạn các bài sonnet.

Compose sonnets.

Ví dụ

Dạng động từ của Sonnet (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sonnet

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sonneted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sonneted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sonnets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sonneting

Sonnet(Noun)

sˈɑnɪt
sˈɑnɪt
01

Một bài thơ gồm mười bốn dòng sử dụng bất kỳ sơ đồ vần điệu trang trọng nào, bằng tiếng Anh thường có mười âm tiết trên mỗi dòng.

A poem of fourteen lines using any of a number of formal rhyme schemes in English typically having ten syllables per line.

Ví dụ

Dạng danh từ của Sonnet (Noun)

SingularPlural

Sonnet

Sonnets

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ