Bản dịch của từ Fourteen trong tiếng Việt

Fourteen

NumeralNounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fourteen (Numeral)

01

Số mười bốn — bằng tích của bảy và hai; nhỏ hơn mười sáu hai đơn vị hoặc lớn hơn mười ba một đơn vị.

Equivalent to the product of seven and two two less than sixteen or one more than thirteen.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Fourteen (Noun)

fɔɹtˈin
fˈoʊɹtˈin
01

Số mười bốn — số bằng tổng của mười và bốn, viết là 14.

The number equivalent to the sum of ten and four represented by the symbol 14

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một nhóm gồm mười bốn người hoặc vật.

A group of fourteen people or things

Ví dụ

Fourteen (Adjective)

fɔɹtˈin
fˈoʊɹtˈin
01

Có hoặc gồm 14 đơn vị, người, vật; ở số lượng mười bốn.

Consisting of 14 units or members

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Số mười bốn; đứng sau mười ba và trước mười lăm (làm tính từ chỉ số lượng hoặc tuổi).

Being one more than thirteen

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh