Bản dịch của từ Fourteen trong tiếng Việt
Fourteen

Fourteen (Numeral)
Fourteen (Noun)
Fourteen (Adjective)
Có hoặc gồm 14 đơn vị, người, vật; ở số lượng mười bốn.
Consisting of 14 units or members
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Từ "fourteen" là một số từ tiếng Anh, mang nghĩa là mười bốn (14). Trong tiếng Anh, từ này được phát âm /fɔːrˈtiːn/ trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về phát âm hay nghĩa giữa hai biến thể này. "Fourteen" thường được sử dụng để chỉ số lượng, tuổi tác hoặc thứ tự, và xuất hiện phổ biến trong các bối cảnh giáo dục và giao tiếp hàng ngày.
Từ "fourteen" là một số từ tiếng Anh, mang nghĩa là mười bốn (14). Trong tiếng Anh, từ này được phát âm /fɔːrˈtiːn/ trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về phát âm hay nghĩa giữa hai biến thể này. "Fourteen" thường được sử dụng để chỉ số lượng, tuổi tác hoặc thứ tự, và xuất hiện phổ biến trong các bối cảnh giáo dục và giao tiếp hàng ngày.
