Bản dịch của từ Sextet trong tiếng Việt

Sextet

NounNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sextet (Noun)

sˈɛkstˌɛts
sˈɛkstˌɛts
01

Một nhóm hoặc bộ gồm sáu người hoặc sáu vật.

A group or set of six people or things.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Sextet (Noun Countable)

sˈɛkstˌɛts
sˈɛkstˌɛts
01

Một tác phẩm âm nhạc được viết cho sáu giọng ca hoặc sáu nhạc cụ (tức là phần hòa âm dành cho sáu người biểu diễn).

A musical composition for six voices or instruments.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ