Bản dịch của từ Sextet trong tiếng Việt
Sextet

Sextet (Noun)
Sextet (Noun Countable)
Một tác phẩm âm nhạc được viết cho sáu giọng ca hoặc sáu nhạc cụ (tức là phần hòa âm dành cho sáu người biểu diễn).
A musical composition for six voices or instruments.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Sextet là một danh từ chỉ nhóm sáu nhạc công hoặc sáu người biểu diễn cùng thể hiện một tác phẩm âm nhạc. Trong âm nhạc cổ điển, sextet thường ám chỉ một tác phẩm được viết cho sáu nhạc cụ, như sextet của Beethoven hay Brahms. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này có cách viết và phát âm như nhau, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng.
Họ từ
Sextet là một danh từ chỉ nhóm sáu nhạc công hoặc sáu người biểu diễn cùng thể hiện một tác phẩm âm nhạc. Trong âm nhạc cổ điển, sextet thường ám chỉ một tác phẩm được viết cho sáu nhạc cụ, như sextet của Beethoven hay Brahms. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này có cách viết và phát âm như nhau, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng.
