Anh - Việt

Bản dịch của từ Sex change trong tiếng Việt

sex change

Noun

sex change (Noun)

/sˈɛks tʃˈeɪndʒ/
/sˈɛks tʃˈeɪndʒ/
AI

Nghĩa 01

Một thủ tục phẫu thuật để thay đổi giới tính của một người từ nam thành nữ hoặc nữ thành nam.

A surgical procedure to change ones sex from male to female or female to male.

Ví dụ
Nhiều người ủng hộ phẫu thuật chuyển giới vì hạnh phúc và bản sắc.Many people support sex change for personal happiness and identity.
Phẫu thuật chuyển giới không phải là quyết định dễ dàng.Sex change is not a decision to be taken lightly.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh