Bản dịch của từ Sex change trong tiếng Việt

Sex change

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sex change(Noun)

sˈɛks tʃˈeɪndʒ
sˈɛks tʃˈeɪndʒ
01

Một phương pháp phẫu thuật nhằm chuyển đổi giới tính, từ nam sang nữ hoặc ngược lại.

Gender confirmation surgery, which involves a medical procedure to change a person's sex from male to female or female to male.

这是一种性别转换手术,用于将男性改为女性,或者将女性改为男性。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh