Anh - Việt

Bản dịch của từ Shakily trong tiếng Việt

shakily

Adverb

shakily (Adverb)

/ˈʃeɪ.kə.li/
/ˈʃeɪ.kə.li/
AI

Nghĩa 01

một cách run rẩy hoặc lúng túng, cho thấy thiếu tự tin hoặc thiếu khả năng

in a way that shows a lack of confidence or ability.

Ví dụ
Cô ấy trình bày ý tưởng của mình một cách run rẩy tại sự kiện xã hội tuần trước.She shakily presented her ideas at the social event last week.
Anh ấy không nói một cách run rẩy trong cuộc họp xã hội quan trọng hôm qua.He did not speak shakily during the important social meeting yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh