Bản dịch của từ Shaking palsy trong tiếng Việt

Shaking palsy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shaking palsy(Noun)

ʃˈeɪkɪŋ pˈɑlzi
ʃˈeɪkɪŋ pˈɑlzi
01

Một rối loạn thần kinh khiến cơ thể run không tự chủ; người bệnh có các cơn rung tay, chân hoặc toàn thân xảy ra lặp đi lặp lại.

A neurological disorder characterized by involuntary shaking of the body.

一种神经系统疾病,表现为身体不自主的颤抖。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh