ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Shallow waters
Các vùng nước nông thích hợp để đứng vì độ sâu không lớn.
Safe standing area due to shallow depth
安全站立的水域,因為水深較淺
Vùng nước nông thường gần bờ
Shallow waters are usually found near the coast.
水体中靠近海岸、水深较浅的区域
Những vùng nước nông
浅水区