Bản dịch của từ Shat trong tiếng Việt

Shat

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shat(Verb)

ʃˈæt
ʃˈæt
01

‘shat’ là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ thô tục “shit”, nghĩa là đã đi tiêu (ra phân), hoặc đã bậy/rầy la theo ngữ cảnh thô tục. Đây là từ rất tục tĩu và thường tránh dùng trong giao tiếp lịch sự.

Simple past and past participle of shit.

Ví dụ

Dạng động từ của Shat (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Shit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Shat

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Shat

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Shits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Shitting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ