Bản dịch của từ Shaver trong tiếng Việt

Shaver

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shaver(Noun)

ʃˈeɪvɚ
ʃˈeɪvəɹ
01

Máy cạo râu hoặc máy cạo dùng điện để cắt râu, lông trên mặt (thường là dùng pin hoặc cắm điện), khác với dao cạo tay.

An electric razor.

Ví dụ
02

Từ 'shaver' ở nghĩa này là cách gọi thân mật, hơi cộc lốc để chỉ một cậu bé hoặc chàng trai trẻ.

A young lad.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ