Anh - Việt

Bản dịch của từ Shingling trong tiếng Việt

shingling

VerbNoun

shingling (Verb)

/ʃˈɪŋɡəlɨŋ/
/ʃˈɪŋɡəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Che phủ bề mặt (thường là mái nhà hoặc tường) bằng các miếng lợp (shingles).

cover a surface with shingles.

Ví dụ
Cộng đồng đang lợp mái nhà thư viện địa phương vào thứ Bảy này.The community is shingling the roof of the local library this Saturday.
Họ không lợp mái các ngôi nhà trong khu phố tháng này.They are not shingling the houses in the neighborhood this month.

Dạng động từ của shingling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shingle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shingled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shingled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shingles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shingling

shingling (Noun)

/ʃˈɪŋɡəlɨŋ/
/ʃˈɪŋɡəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Vật liệu hoặc cấu trúc được tạo thành từ các viên ngói, tấm lợp hoặc thanh lát chồng lên nhau (ví dụ phần mái hoặc tường phủ bằng các miếng lợp gọi là shingles).

a material or structure formed of shingles.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng có thiết kế mái lợp đẹp.The community center has a beautiful shingling roof design.
Ngôi nhà cũ không có mái lợp; nó trông đơn giản.The old house does not have shingling; it looks plain.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh