Bản dịch của từ Shirking trong tiếng Việt
Shirking

Shirking (Verb)
Trốn tránh hoặc lơ là trách nhiệm, nhiệm vụ của mình; cố tình không làm điều mình phải làm.
Avoid or neglect a duty or responsibility.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Shirking" là một động từ có nghĩa là tránh né hoặc không thực hiện nghĩa vụ, trách nhiệm hoặc công việc mà mình phải làm. Từ này có thể được sử dụng chung trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm hay ý nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh công việc, thuật ngữ này thường được sử dụng để chỉ hành vi hủy bỏ trách nhiệm cá nhân, tạo ra tác động tiêu cực đối với hiệu suất làm việc của nhóm hoặc tổ chức.
Họ từ
"Shirking" là một động từ có nghĩa là tránh né hoặc không thực hiện nghĩa vụ, trách nhiệm hoặc công việc mà mình phải làm. Từ này có thể được sử dụng chung trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm hay ý nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh công việc, thuật ngữ này thường được sử dụng để chỉ hành vi hủy bỏ trách nhiệm cá nhân, tạo ra tác động tiêu cực đối với hiệu suất làm việc của nhóm hoặc tổ chức.
