Anh - Việt

Bản dịch của từ Shitty trong tiếng Việt

shitty

Adjective

shitty (Adjective)

/ʃˈɪti/
/ʃɪti/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả một người hoặc hành động đáng khinh, không có giá trị, tệ hại; thể hiện thái độ khinh miệt hoặc coi thường.

Mô tả một người hoặc hành động đáng khinh, không có giá trị, tệ hại; thể hiện thái độ khinh miệt hoặc coi thường.

of a person or action contemptible worthless.

Ví dụ
Bài luận của cô ấy rất tệ và thiếu sự liên kết.Her essay was shitty and lacked coherence.
Lời nói của anh ấy không tệ nhưng thiếu sự đa dạng về từ vựng.His speaking was not shitty but lacked vocabulary variety.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Được phủ chất thải (phân); dơ bẩn vì có phân lên trên.

Được phủ chất thải (phân); dơ bẩn vì có phân lên trên.

Covered with excrement.

Ví dụ
Bài luận của cô ấy đầy những lập luận tồi tệ và thiếu sự mạch lạc.Her essay was full of shitty arguments and lacked coherence.
Sử dụng ngôn ngữ tồi tệ trong IELTS speaking có thể giảm điểm của bạn.Using shitty language in IELTS speaking can lower your score.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của shitty (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

shitty

shitty

shittier

shittier

shittiest

shittiest

shitty

shitty

shitter

người ị ra

shittiest

shittiest

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh