Anh - Việt

Bản dịch của từ Shoaly trong tiếng Việt

shoaly

Adjective

shoaly (Adjective)

/ʃˈoʊli/
/ʃˈoʊli/
AI

Nghĩa 01 · Có nhiều bãi cạn hoặc chỗ nước nông; đầy nơi nông, dễ gặp đáy hoặc bãi chìm.

Có nhiều bãi cạn hoặc chỗ nước nông; đầy nơi nông, dễ gặp đáy hoặc bãi chìm.

Full of shoals or shallow places.

Ví dụ
Dòng sông nông, khiến việc điều khiển thuyền trở nên khó khăn.The river was shoaly, making it hard for boats to navigate.
Những khu vực nông trong hồ không an toàn để bơi lội.The shoaly areas in the lake are not safe for swimming.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh